XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 渔 đọc là yú, nghĩa là ngư dân; câu cá. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渔

[yú]

ngư dân; câu cá

盲区?您的意思是现有的法律保护不了这些渔民吗?

máng qū? nín de yì sī shì xiàn yǒu de fǎ lǜ bǎo hù bù liǎo zhè xiē yú mín ma?

Điểm mù? Ý của thầy là luật pháp hiện có không bảo vệ được những ngư dân này sao?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

汹涌的海浪掀翻了一艘小渔船。

xiōng yǒng de hǎi làng xiān fān le yì sōu xiǎo yú chuán.

Sóng biển cuồn cuộn đã lật úp một chiếc thuyền đánh cá nhỏ.

确实。那这对周边国家的渔民生计有什么具体影响吗?

què shí. nà zhè duì zhōu biān guó jiā de yú mín shēng jì yǒu shén me jù tǐ yǐng xiǎng ma?

Quả thực. Vậy điều này có ảnh hưởng cụ thể gì đến sinh kế của ngư dân các nước láng giềng không?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 渔

渔 nghĩa là gì?

渔 (yú) nghĩa là ngư dân; câu cá.

Cách viết chữ 渔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 渔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 渔 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 渔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 渔民 (yú mín) – ngư dân; 渔船 (yú chuán) – thuyền đánh cá; 李渔 (lǐ yú) – Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh; 渔业 (yú yè) – ngành công nghiệp đánh bắt cá; 渔人 (yú rén) – ngư dân; 渔具 (yú jù) – dụng cụ đánh cá.