渔具 đọc là yú jù, nghĩa là dụng cụ đánh cá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 渔具
渔具 nghĩa là gì?
渔具 (yú jù) nghĩa là dụng cụ đánh cá.
Cách viết 渔具 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 渔, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.