XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

渔夫 đọc là yú fū, nghĩa là ngư dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渔夫

[yú fū] [渔 夫]

ngư dân

老渔夫撑着竹筏缓缓划向河对岸。

lǎo yú fū chēng zhe zhú fá huǎn huǎn huà xiàng hé duì àn.

Ông lão đánh cá chống bè trúc từ từ lướt sang bờ sông bên kia.

渔夫熟练地把渔网撒向宽阔的湖面。

yú fū shú liàn dì bǎ yú wǎng sā xiàng kuān kuò de hú miàn.

Người đánh cá thuần thục quăng lưới ra mặt hồ rộng lớn.

渔夫把竹竿当作钓竿。

yú fū bǎ zhú gān dàng zuò diào gān.

Ngư dân dùng cây tre làm cần câu.

Hỏi đáp về từ 渔夫

渔夫 nghĩa là gì?

渔夫 (yú fū) nghĩa là ngư dân.

Cách viết 渔夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 渔, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.