渔人
[yú rén] [渔 NHÂN]
ngư dân
渔人 đọc là yú rén, nghĩa là ngư dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
渔人 (yú rén) nghĩa là ngư dân.
Viết lần lượt từng chữ 渔, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 渔人之利 (yú rén zhī lì) – lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh….