Viết lần lượt từng nét của chữ 瑶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 瑶 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 琼瑶 (qióng yáo) – Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan; 瑶族 (yáo zú) – dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á; 瑶池 (yáo chí) – hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母; 瑶海 (yáo hǎi) – Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (héféi shì), An Huy; 瑶之圃 (yáo zhī pǔ) – vườn ngọc của thiên đế; 瑶海区 (yáo hǎi qū) – Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (héféi shì), An Huy.