XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瑶 đọc là yáo, nghĩa là ngọc; đá quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 瑶

瑶 nghĩa là gì?

瑶 (yáo) nghĩa là ngọc; đá quý.

Cách viết chữ 瑶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瑶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瑶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 琼瑶 (qióng yáo) – Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan; 瑶族 (yáo zú) – dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á; 瑶池 (yáo chí) – hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母; 瑶海 (yáo hǎi) – Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (héféi shì), An Huy; 瑶之圃 (yáo zhī pǔ) – vườn ngọc của thiên đế; 瑶海区 (yáo hǎi qū) – Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (héféi shì), An Huy.