Chữ 疽 đọc là jū, nghĩa là hoại thư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
疽
[jū]
hoại thư
Hỏi đáp về chữ 疽
疽 nghĩa là gì?
疽 (jū) nghĩa là hoại thư.
Cách viết chữ 疽 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 疽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 疽 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 坏疽 (huài jū) – hoại thư; 炭疽 (tàn jū) – (y học) bệnh than; 鼻疽 (bí jū) – bệnh loét mũi; 炭疽热 (tàn jū rè) – bệnh than; 炭疽病 (tàn jū bìng) – (y học) bệnh than; 类鼻疽 (lèi bí jū) – bệnh melioidosis.