鼻疽 đọc là bí jū, nghĩa là bệnh loét mũi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鼻疽
鼻疽 nghĩa là gì?
鼻疽 (bí jū) nghĩa là bệnh loét mũi.
Cách viết 鼻疽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鼻, 疽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鼻疽?
Thường gặp: 类鼻疽 (lèi bí jū) – bệnh melioidosis; 类鼻疽单细胞 (lèi bí jū dān xì bāo) – Pseudomonas pseudomallei.