炭疽病
[tàn jū bìng] [炭 疽 病]
(y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư; bệnh loét
炭疽病 đọc là tàn jū bìng, nghĩa là (y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tàn jū bìng] [炭 疽 病]
(y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư; bệnh loét
炭疽病 (tàn jū bìng) nghĩa là (y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư.
Viết lần lượt từng chữ 炭, 疽, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.