XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炭疽病 đọc là tàn jū bìng, nghĩa là (y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 炭疽病

炭疽病 nghĩa là gì?

炭疽病 (tàn jū bìng) nghĩa là (y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư.

Cách viết 炭疽病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炭, 疽, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.