睨
[nì]
liếc nhìn
Chữ 睨 đọc là nì, nghĩa là liếc nhìn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nì]
liếc nhìn
睨 (nì) nghĩa là liếc nhìn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 睨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 傲睨 (ào nì) – nhìn khinh miệt; 嗔睨 (chēn nì) – liếc nhìn ai đó với vẻ giận dữ; 斜睨 (xié nì) – liếc nhìn ngang ai đó; 眄睨 (miàn nì) – nhìn một cách nghi ngờ; 睥睨 (pì nì) – (văn học) nhìn khinh bỉ từ khóe mắt; 睨视 (nì shì) – liếc nhìn.