XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瞥 đọc là piē, nghĩa là liếc nhìn; nhìn thoáng qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞥

[piē]

liếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắt

就在玄关的置物架上,你换鞋时一瞥就能看见。

jiù zài xuán guān de zhì wù jià shàng, nǐ huàn xié shí yì piē jiù néng kàn jiàn.

Ngay trên kệ để đồ ở lối vào, lúc thay giày cậu liếc mắt là thấy.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

Hỏi đáp về chữ 瞥

瞥 nghĩa là gì?

瞥 (piē) nghĩa là liếc nhìn; nhìn thoáng qua.

Cách viết chữ 瞥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瞥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瞥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一瞥 (yī piē) – liếc nhìn; 瞥见 (piē jiàn) – nhìn lướt qua.