一瞥
[yī piē] [一 瞥]
liếc nhìn; nhìn thoáng qua
就在玄关的置物架上,你换鞋时一瞥就能看见。
jiù zài xuán guān de zhì wù jià shàng, nǐ huàn xié shí yì piē jiù néng kàn jiàn.Ngay trên kệ để đồ ở lối vào, lúc thay giày cậu liếc mắt là thấy.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一一瞥 đọc là yī piē, nghĩa là liếc nhìn; nhìn thoáng qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī piē] [一 瞥]
liếc nhìn; nhìn thoáng qua
就在玄关的置物架上,你换鞋时一瞥就能看见。
jiù zài xuán guān de zhì wù jià shàng, nǐ huàn xié shí yì piē jiù néng kàn jiàn.Ngay trên kệ để đồ ở lối vào, lúc thay giày cậu liếc mắt là thấy.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一一瞥 (yī piē) nghĩa là liếc nhìn; nhìn thoáng qua.
Viết lần lượt từng chữ 一, 瞥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.