XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 睾 đọc là gāo, nghĩa là (hình thức kết hợp) tinh hoàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 睾

睾 nghĩa là gì?

睾 (gāo) nghĩa là (hình thức kết hợp) tinh hoàn.

Cách viết chữ 睾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 睾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 睾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 睾丸 (gāo wán) – tinh hoàn; 睾酮 (gāo tóng) – testosterone (viết tắt của 睾丸甾酮[gāo wán zāi tóng]); 隐睾 (yǐn gāo) – tinh hoàn ẩn; 睾丸素 (gāo wán sù) – testosterone; 睾丸酮 (gāo wán tóng) – testosterone; 睾甾酮 (gāo zāi tóng) – testosterone.