睾
[gāo]
(hình thức kết hợp) tinh hoàn
Chữ 睾 đọc là gāo, nghĩa là (hình thức kết hợp) tinh hoàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo]
(hình thức kết hợp) tinh hoàn
睾 (gāo) nghĩa là (hình thức kết hợp) tinh hoàn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 睾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 睾丸 (gāo wán) – tinh hoàn; 睾酮 (gāo tóng) – testosterone (viết tắt của 睾丸甾酮[gāo wán zāi tóng]); 隐睾 (yǐn gāo) – tinh hoàn ẩn; 睾丸素 (gāo wán sù) – testosterone; 睾丸酮 (gāo wán tóng) – testosterone; 睾甾酮 (gāo zāi tóng) – testosterone.