矽
[xī]
(Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xì]
Chữ 矽 đọc là xī, nghĩa là (Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xì]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xī]
(Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xì]
矽 (xī) nghĩa là (Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xì].
Viết lần lượt từng nét của chữ 矽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 矽片 (xī piàn) – chip silicon; 矽肺 (xī fèi) – bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); 矽胶 (xī jiāo) – (Đài Loan) gel silica; 矽藻 (xī zǎo) – tảo cát; 矽谷 (xī gǔ) – Thung lũng Silicon; 矽利康 (xī lì kāng) – (Đài Loan) silicone (từ mượn).