XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 磐 đọc là pán, nghĩa là vững chắc; ổn định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 磐

磐 nghĩa là gì?

磐 (pán) nghĩa là vững chắc; ổn định.

Cách viết chữ 磐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 磐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 磐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 涅磐 (niè pán) – biến thể của 涅槃 (niè pán); 磐安 (pán ān) – huyện Pan'an ở Jinhua 金华 (jīn huá), Chiết Giang; 磐石 (pán shí) – Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin; 磐安县 (pán ān xiàn) – huyện Pan'an ở Jinhua 金华 (jīn huá), Chiết Giang; 磐石县 (pán shí xiàn) – huyện Panshi ở Jilin; 磐石市 (pán shí shì) – Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin.