颠扑不破
[diān pū bù pò] [颠 扑 BẤT 破]
vững chắc; không thể phá vỡ; (bóng) không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi
颠扑不破 đọc là diān pū bù pò, nghĩa là vững chắc; không thể phá vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diān pū bù pò] [颠 扑 BẤT 破]
vững chắc; không thể phá vỡ; (bóng) không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi
颠扑不破 (diān pū bù pò) nghĩa là vững chắc; không thể phá vỡ.
Viết lần lượt từng chữ 颠, 扑, 不, 破 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.