XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祀 đọc là sì, nghĩa là cúng tế; dâng lễ. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祀

[sì]

cúng tế; dâng lễ

当然有,当地保留的祭祀仪式属于活态传承,能为破解古文字提供重要线索。

dāng rán yǒu, dāng dì bǎo liú de jì sì yí shì shǔ yú huó tài chuán chéng, néng wèi pò jiě gǔ wén zì tí gōng zhòng yào xiàn suǒ.

Tất nhiên là có, các nghi lễ hiến tế được lưu giữ ở địa phương thuộc dạng truyền thừa sống động, có thể cung cấp gợi ý quan trọng để giải mã cổ tự.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

清明节家家户户都会祭祀祖先。

qīng míng jié jiā jiā hù hù dōu huì jì sì zǔ xiān.

Vào tết Thanh minh, nhà nào cũng cúng tế tổ tiên.

没错,流量导向往往会抽离历史语境,把庄严的祭祀仪式矮化为单纯的快餐娱乐。

méi cuò, liú liàng dǎo xiàng wǎng wǎng huì chōu lí lì shǐ yǔ jìng, bǎ zhuāng yán de jì sì yí shì ǎi huà wéi dān chún de kuài cān yú lè.

Đúng vậy, chạy theo lưu lượng mạng thường sẽ bóc tách ngữ cảnh lịch sử, hạ thấp nghi lễ tế tự trang nghiêm thành trò giải trí mì ăn liền đơn thuần.

Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa

Hỏi đáp về chữ 祀

祀 nghĩa là gì?

祀 (sì) nghĩa là cúng tế; dâng lễ.

Cách viết chữ 祀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 祀 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 祀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 祭祀 (jì sì) – cúng tế thần linh hoặc tổ tiên; 奉祀 (fèng sì) – thờ cúng; 祀物 (sì wù) – đồ vật cúng tế; 祀神 (sì shén) – cúng tế thần linh; 郊祀 (jiāo sì) – cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ng….