奉祀
[fèng sì] [奉 祀]
thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
奉祀 đọc là fèng sì, nghĩa là thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèng sì] [奉 祀]
thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
奉祀 (fèng sì) nghĩa là thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...).
Viết lần lượt từng chữ 奉, 祀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.