拜祭
[bài jì] [拜 祭]
thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)
拜祭 đọc là bài jì, nghĩa là thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bài jì] [拜 祭]
thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)
拜祭 (bài jì) nghĩa là thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo.
Viết lần lượt từng chữ 拜, 祭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.