朝拜
[cháo bài] [朝 拜]
thờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng; hành hương
朝拜 đọc là cháo bài, nghĩa là thờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháo bài] [朝 拜]
thờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng; hành hương
朝拜 (cháo bài) nghĩa là thờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng.
Viết lần lượt từng chữ 朝, 拜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 朝拜圣山 (cháo bài shèng shān) – hành hương đến núi thiêng.