筲
[shāo]
bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa
Chữ 筲 đọc là shāo, nghĩa là bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāo]
bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa
筲 (shāo) nghĩa là bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 筲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 斗筲 (dǒu shāo) – một loại dụng cụ tre cổ xưa; 水筲 (shuǐ shāo) – gàu giếng; 筲箍 (shāo gū) – làm đai cho giỏ; 筲箕 (shāo jī) – giỏ tre để vo gạo; 斗筲之人 (dǒu shāo zhī rén) – người nhỏ nhen; 斗筲之器 (dǒu shāo zhī qì) – người hẹp hòi và thiển cận.