XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斗筲 đọc là dǒu shāo, nghĩa là một loại dụng cụ tre cổ xưa; tính hẹp hòi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 斗筲

斗筲 nghĩa là gì?

斗筲 (dǒu shāo) nghĩa là một loại dụng cụ tre cổ xưa; tính hẹp hòi.

Cách viết 斗筲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斗, 筲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 斗筲?

Thường gặp: 斗筲之人 (dǒu shāo zhī rén) – người nhỏ nhen; 斗筲之器 (dǒu shāo zhī qì) – người hẹp hòi và thiển cận; 斗筲之材 (dǒu shāo zhī cái) – người có năng lực hạn chế.