籁
[lài]
âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà
Chữ 籁 đọc là lài, nghĩa là âm thanh; tiếng ồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lài]
âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà
籁 (lài) nghĩa là âm thanh; tiếng ồn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 籁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 天籁 (tiān lài) – âm thanh của thiên nhiên; 万籁俱寂 (wàn lài jù jì) – không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); 万籁无声 (wàn lài wú shēng) – không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ).