XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声响 đọc là shēng xiǎng, nghĩa là âm thanh; tiếng ồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

声响

[shēng xiǎng] [声 响]

âm thanh; tiếng ồn

下课铃声响了,学生们走出教室。

xià kè líng shēng xiǎng le, xué shēng men zǒu chū jiào shì.

Tiếng chuông tan học vang lên, học sinh bước ra khỏi lớp.

铃声响过三遍,舞台大戏正式开幕。

líng shēng xiǎng guò sān biàn, wǔ tái dà xì zhèng shì kāi mù.

Chuông reo ba hồi, vở kịch lớn trên sân khấu chính thức mở màn.

巨大的声响把房间的玻璃都炸碎了。

jù dà de shēng xiǎng bǎ fáng jiān de bō lí dōu zhà suì le.

Tiếng nổ cực lớn đã làm vỡ tung kính của căn phòng.

Hỏi đáp về từ 声响

声响 nghĩa là gì?

声响 (shēng xiǎng) nghĩa là âm thanh; tiếng ồn.

Cách viết 声响 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 响 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.