XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声息 đọc là shēng xī, nghĩa là âm thanh (thường phủ định, không một âm thanh); thì thầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 声息

声息 nghĩa là gì?

声息 (shēng xī) nghĩa là âm thanh (thường phủ định, không một âm thanh); thì thầm.

Cách viết 声息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 声息?

Thường gặp: 悄无声息 (qiǎo wú shēng xī) – một cách yên lặng.