羚
[líng]
linh dương
羚羊在悬崖峭壁之间轻巧地跳跃。
líng yáng zài xuán yá qiào bì zhī jiān qīng qiǎo dì tiào yuè.Con linh dương nhảy thoăn thoắt giữa vách đá dựng đứng.
Chữ 羚 đọc là líng, nghĩa là linh dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng]
linh dương
羚羊在悬崖峭壁之间轻巧地跳跃。
líng yáng zài xuán yá qiào bì zhī jiān qīng qiǎo dì tiào yuè.Con linh dương nhảy thoăn thoắt giữa vách đá dựng đứng.
羚 (líng) nghĩa là linh dương.
Viết lần lượt từng nét của chữ 羚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 斑羚 (bān líng) – Nemorhaedus goral, một loài linh dương tìm thấy ở Tân Cương; 瞪羚 (dèng líng) – linh dương; 羚牛 (líng niú) – linh dương takin (một loại dê-linh dương); 羚羊 (líng yáng) – linh dương; 臆羚 (yì líng) – loài sơn dương (Rupicapra rupicapra); 藏羚 (zàng líng) – linh dương Tây Tạng.