小羚羊 đọc là xiǎo líng yáng, nghĩa là linh dương Gazelle. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 小羚羊
小羚羊 nghĩa là gì?
小羚羊 (xiǎo líng yáng) nghĩa là linh dương Gazelle.
Cách viết 小羚羊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 小, 羚, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 小羚羊?
Thường gặp: 普氏小羚羊 (pǔ shì xiǎo líng yáng) – linh dương Przevalski (Procapra przewalskii) của Trung Á.