XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羚羊 đọc là líng yáng, nghĩa là linh dương; lượng từ: 只 (zhī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羚羊

[líng yáng] [羚 羊]

linh dương; lượng từ: 只 (zhī)

羚羊在悬崖峭壁之间轻巧地跳跃。

líng yáng zài xuán yá qiào bì zhī jiān qīng qiǎo dì tiào yuè.

Con linh dương nhảy thoăn thoắt giữa vách đá dựng đứng.

Hỏi đáp về từ 羚羊

羚羊 nghĩa là gì?

羚羊 (líng yáng) nghĩa là linh dương; lượng từ: 只 (zhī).

Cách viết 羚羊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羚, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 羚羊?

Thường gặp: 小羚羊 (xiǎo líng yáng) – linh dương Gazelle; 藏羚羊 (zàng líng yáng) – linh dương Tây Tạng hay Chiru (Pantholops hodgsonii); 普氏小羚羊 (pǔ shì xiǎo líng yáng) – linh dương Przevalski (Procapra przewalskii) của Trung Á.