Chữ 臼 đọc là jiù, nghĩa là cái cối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
臼
[jiù]
cái cối
Hỏi đáp về chữ 臼
臼 nghĩa là gì?
臼 (jiù) nghĩa là cái cối.
Cách viết chữ 臼 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 臼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 臼 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 窠臼 (kē jiù) – mô típ rập khuôn; 脱臼 (tuō jiù) – trật khớp; 臼齿 (jiù chǐ) – răng hàm; 前臼齿 (qián jiù chǐ) – răng tiền hàm (ngay sau răng nanh ở một số động vật có vú); 不落窠臼 (bù luò kē jiù) – không theo lối mòn.