臼齿 đọc là jiù chǐ, nghĩa là răng hàm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 臼齿
臼齿 nghĩa là gì?
臼齿 (jiù chǐ) nghĩa là răng hàm.
Cách viết 臼齿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 臼, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 臼齿?
Thường gặp: 前臼齿 (qián jiù chǐ) – răng tiền hàm (ngay sau răng nanh ở một số động vật có vú).