磨齿 đọc là mó chǐ, nghĩa là răng hàm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 磨齿
磨齿 nghĩa là gì?
磨齿 (mó chǐ) nghĩa là răng hàm.
Cách viết 磨齿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 磨, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 磨齿?
Thường gặp: 前磨齿 (qián mó chǐ) – răng tiền hàm.