XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茧 đọc là jiǎn, nghĩa là (dạng kết hợp) kén; (dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼[jiǎn]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茧

[jiǎn]

(dạng kết hợp) kén; (dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼[jiǎn])

对,个性化推荐算法容易造成信息茧房。

duì, gè xìng huà tuī jiàn suàn fǎ róng yì zào chéng xìn xī jiǎn fáng.

Đúng vậy, thuật toán đề xuất cá nhân hóa dễ tạo ra kén thông tin.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

经过长期的劳动,他的手掌起了一层厚厚的老茧。

jīng guò cháng qī de láo dòng, tā de shǒu zhǎng qǐ le yì céng hòu hòu de lǎo jiǎn.

Trải qua lao động thời gian dài, lòng bàn tay anh ấy đã mọc một lớp chai dày.

对,这样很容易让人陷入信息茧房,只看到同一种声音。

duì, zhè yàng hěn róng yì ràng rén xiàn rù xìn xī jiǎn fáng, zhǐ kàn dào tóng yī zhǒng shēng yīn.

Đúng, thế này rất dễ khiến người ta rơi vào bong bóng thông tin, chỉ nhìn thấy cùng một loại tiếng nói.

Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

Hỏi đáp về chữ 茧

茧 nghĩa là gì?

茧 (jiǎn) nghĩa là (dạng kết hợp) kén; (dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼[jiǎn]).

Cách viết chữ 茧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 茧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 作茧 (zuò jiǎn) – làm kén; 老茧 (lǎo jiǎn) – vết chai (mảng da cứng); 茧子 (jiǎn zi) – vết chai (mảng da cứng); 蚕茧 (cán jiǎn) – kén tằm; 重茧 (chóng jiǎn) – vết chai dày; 蚕茧纸 (cán jiǎn zhǐ) – giấy làm từ kén tằm.