XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信息茧房 đọc là xìn xī jiǎn fáng, nghĩa là (Internet) phòng vang dội; bong bóng lọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

信息茧房

[xìn xī jiǎn fáng] [信 息 茧 房]

(Internet) phòng vang dội; bong bóng lọc

对,个性化推荐算法容易造成信息茧房。

duì, gè xìng huà tuī jiàn suàn fǎ róng yì zào chéng xìn xī jiǎn fáng.

Đúng vậy, thuật toán đề xuất cá nhân hóa dễ tạo ra kén thông tin.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

对,这样很容易让人陷入信息茧房,只看到同一种声音。

duì, zhè yàng hěn róng yì ràng rén xiàn rù xìn xī jiǎn fáng, zhǐ kàn dào tóng yī zhǒng shēng yīn.

Đúng, thế này rất dễ khiến người ta rơi vào bong bóng thông tin, chỉ nhìn thấy cùng một loại tiếng nói.

Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

没错,这进一步固化了信息茧房,加剧了群体之间的对立。

méi cuò, zhè jìn yí bù gù huà le xìn xī jiǎn fáng, jiā jù le qún tǐ zhī jiān de duì lì.

Đúng vậy, điều này củng cố thêm kén thông tin, làm gia tăng sự đối lập giữa các nhóm người.

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về từ 信息茧房

信息茧房 nghĩa là gì?

信息茧房 (xìn xī jiǎn fáng) nghĩa là (Internet) phòng vang dội; bong bóng lọc.

Cách viết 信息茧房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 息, 茧, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.