XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老茧 đọc là lǎo jiǎn, nghĩa là vết chai (mảng da cứng); vết chai chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老茧

[lǎo jiǎn] [LÃO 茧]

vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼

经过长期的劳动,他的手掌起了一层厚厚的老茧。

jīng guò cháng qī de láo dòng, tā de shǒu zhǎng qǐ le yì céng hòu hòu de lǎo jiǎn.

Trải qua lao động thời gian dài, lòng bàn tay anh ấy đã mọc một lớp chai dày.

Hỏi đáp về từ 老茧

老茧 nghĩa là gì?

老茧 (lǎo jiǎn) nghĩa là vết chai (mảng da cứng); vết chai chân.

Cách viết 老茧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 茧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.