XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 萤 đọc là yíng, nghĩa là con đom đóm; bọ phát sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 萤

萤 nghĩa là gì?

萤 (yíng) nghĩa là con đom đóm; bọ phát sáng.

Cách viết chữ 萤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 萤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 萤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 崔萤 (cuī yíng) – Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc; 流萤 (liú yíng) – con đom đóm; 萤光 (yíng guāng) – biến thể Đài Loan của 荧光 (yíng guāng); 萤幕 (yíng mù) – màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan); 萤火 (yíng huǒ) – ánh sáng đom đóm; 萤焰 (yíng yàn) – ánh sáng đom đóm.