萤
[yíng]
con đom đóm; bọ phát sáng
夏天的夜晚,孩子们喜欢在草丛里捉萤火虫。
xià tiān de yè wǎn, hái zi men xǐ huan zài cǎo cóng lǐ zhuō yíng huǒ chóng.Vào đêm mùa hè, trẻ con thích bắt đom đốm trong bụi cỏ.
Chữ 萤 đọc là yíng, nghĩa là con đom đóm; bọ phát sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yíng]
con đom đóm; bọ phát sáng
夏天的夜晚,孩子们喜欢在草丛里捉萤火虫。
xià tiān de yè wǎn, hái zi men xǐ huan zài cǎo cóng lǐ zhuō yíng huǒ chóng.Vào đêm mùa hè, trẻ con thích bắt đom đốm trong bụi cỏ.
萤 (yíng) nghĩa là con đom đóm; bọ phát sáng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 萤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 崔萤 (cuī yíng) – Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc; 流萤 (liú yíng) – con đom đóm; 萤光 (yíng guāng) – biến thể Đài Loan của 荧光 (yíng guāng); 萤幕 (yíng mù) – màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan); 萤火 (yíng huǒ) – ánh sáng đom đóm; 萤焰 (yíng yàn) – ánh sáng đom đóm.