XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

萤幕 đọc là yíng mù, nghĩa là màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 萤幕

萤幕 nghĩa là gì?

萤幕 (yíng mù) nghĩa là màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan).

Cách viết 萤幕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 萤, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 萤幕?

Thường gặp: 触控萤幕 (chù kòng yíng mù) – màn hình cảm ứng; 触控式萤幕 (chù kòng shì yíng mù) – màn hình cảm ứng; 萤幕保护程式 (yíng mù bǎo hù chéng shì) – trình bảo vệ màn hình (Đài Loan); 萤幕保护装置 (yíng mù bǎo hù zhuāng zhì) – trình bảo vệ màn hình (Đài Loan).