萤火
[yíng huǒ] [萤 火]
ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên
夏天的夜晚,孩子们喜欢在草丛里捉萤火虫。
xià tiān de yè wǎn, hái zi men xǐ huan zài cǎo cóng lǐ zhuō yíng huǒ chóng.Vào đêm mùa hè, trẻ con thích bắt đom đốm trong bụi cỏ.
萤火 đọc là yíng huǒ, nghĩa là ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yíng huǒ] [萤 火]
ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên
夏天的夜晚,孩子们喜欢在草丛里捉萤火虫。
xià tiān de yè wǎn, hái zi men xǐ huan zài cǎo cóng lǐ zhuō yíng huǒ chóng.Vào đêm mùa hè, trẻ con thích bắt đom đốm trong bụi cỏ.
萤火 (yíng huǒ) nghĩa là ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên.
Viết lần lượt từng chữ 萤, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 萤火虫 (yíng huǒ chóng) – con đom đóm.