XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 葵 đọc là kuí, nghĩa là hoa hướng dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

葵

[kuí]

hoa hướng dương

妈妈去超市买了一包葵花瓜子。

mā ma qù chāo shì mǎi le yì bāo kuí huā guā zǐ.

Mẹ đi siêu thị mua một gói hạt hướng dương.

向日葵是极度喜光的阳性花卉。

xiàng rì kuí shì jí dù xǐ guāng de yáng xìng huā huì.

Hoa hướng dương là loài hoa ưa sáng rất cần ánh nắng.

向日葵总是向着太阳生长。

xiàng rì kuí zǒng shì xiàng zhe tài yáng shēng zhǎng.

Hoa hướng dương luôn mọc hướng về phía mặt trời.

Hỏi đáp về chữ 葵

葵 nghĩa là gì?

葵 (kuí) nghĩa là hoa hướng dương.

Cách viết chữ 葵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 葵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 葵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山葵 (shān kuí) – mù tạt wasabi; 海葵 (hǎi kuí) – hải quỳ; 秋葵 (qiū kuí) – đậu bắp (Abelmoschus esculentus); 葵扇 (kuí shàn) – quạt lá cọ; 葵涌 (kuí chōng) – Kwai Chung (khu vực ở Hồng Kông); 葵花 (kuí huā) – hoa hướng dương.