XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

向日葵 đọc là xiàng rì kuí, nghĩa là hoa hướng dương (Helianthus annuus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

向日葵

[xiàng rì kuí] [向 日 葵]

hoa hướng dương (Helianthus annuus)

向日葵是极度喜光的阳性花卉。

xiàng rì kuí shì jí dù xǐ guāng de yáng xìng huā huì.

Hoa hướng dương là loài hoa ưa sáng rất cần ánh nắng.

向日葵总是向着太阳生长。

xiàng rì kuí zǒng shì xiàng zhe tài yáng shēng zhǎng.

Hoa hướng dương luôn mọc hướng về phía mặt trời.

Hỏi đáp về từ 向日葵

向日葵 nghĩa là gì?

向日葵 (xiàng rì kuí) nghĩa là hoa hướng dương (Helianthus annuus).

Cách viết 向日葵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 向, 日, 葵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.