葵花
[kuí huā] [葵 花]
hoa hướng dương
妈妈去超市买了一包葵花瓜子。
mā ma qù chāo shì mǎi le yì bāo kuí huā guā zǐ.Mẹ đi siêu thị mua một gói hạt hướng dương.
葵花 đọc là kuí huā, nghĩa là hoa hướng dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuí huā] [葵 花]
hoa hướng dương
妈妈去超市买了一包葵花瓜子。
mā ma qù chāo shì mǎi le yì bāo kuí huā guā zǐ.Mẹ đi siêu thị mua một gói hạt hướng dương.
葵花 (kuí huā) nghĩa là hoa hướng dương.
Viết lần lượt từng chữ 葵, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 葵花子 (kuí huā zǐ) – hạt hướng dương.