XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秋葵 đọc là qiū kuí, nghĩa là đậu bắp (Abelmoschus esculentus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 秋葵

秋葵 nghĩa là gì?

秋葵 (qiū kuí) nghĩa là đậu bắp (Abelmoschus esculentus).

Cách viết 秋葵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秋, 葵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 秋葵?

Thường gặp: 秋葵荚 (qiū kuí jiá) – đậu bắp (Hibiscus esculentus); 黄秋葵 (huáng qiū kuí) – đậu bắp (Hibiscus esculentus).