XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜕 đọc là tuì, nghĩa là da lột ra khi lột xác; xác lột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜕

[tuì]

da lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng

这种节肢动物在生长过程中必须定期蜕掉外壳。

zhè zhǒng jié zhī dòng wù zài shēng zhǎng guò chéng zhōng bì xū dìng qī tuì diào wài ké.

Loài động vật chân khớp này buộc phải lột lớp vỏ ngoài theo định kỳ trong quá trình phát triển.

Hỏi đáp về chữ 蜕

蜕 nghĩa là gì?

蜕 (tuì) nghĩa là da lột ra khi lột xác; xác lột.

Cách viết chữ 蜕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蜕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蜕化 (tuì huà) – (côn trùng) trải qua biến thái; 蜕变 (tuì biàn) – biến đổi; 蜕壳 (tuì ké) – lột xác; 蜕皮 (tuì pí) – da lột ra khi thay lông; 蝉蜕 (chán tuì) – xác ve sầu; 遗蜕 (yí tuì) – lột da.