蠲
[juān]
khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ
Chữ 蠲 đọc là juān, nghĩa là khấu trừ; cho thấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juān]
khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ
蠲 (juān) nghĩa là khấu trừ; cho thấy.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蠲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蠲体 (juān tǐ) – tắm rửa sạch sẽ; 蠲免 (juān miǎn) – miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); 蠲减 (juān jiǎn) – giảm bớt hoặc miễn (thuế, v.v.); 蠲吉 (juān jí) – biến thể của 涓吉 (juān jí); 蠲洁 (juān jié) – làm sạch; 蠲涤 (juān dí) – rửa.