蠲免
[juān miǎn] [蠲 免]
miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó
蠲免 đọc là juān miǎn, nghĩa là miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juān miǎn] [蠲 免]
miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó
蠲免 (juān miǎn) nghĩa là miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 蠲, 免 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.