XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预提 đọc là yù tí, nghĩa là khấu trừ (thuế); khấu trừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 预提

预提 nghĩa là gì?

预提 (yù tí) nghĩa là khấu trừ (thuế); khấu trừ.

Cách viết 预提 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 提 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 预提?

Thường gặp: 预提费用 (yù tí fèi yòng) – (kế toán) chi phí dồn tích.