XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诵 đọc là sòng, nghĩa là đọc to; đọc thuộc lòng. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诵

[sòng]

đọc to; đọc thuộc lòng

朗诵诗歌能帮助我们放松心情。

lǎng sòng shī gē néng bāng zhù wǒ men fàng sōng xīn qíng.

Đọc diễn cảm thơ ca có thể giúp chúng ta thư giãn tâm trạng.

寺庙里的僧人清晨便开始诵经。

sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.

Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.

他每天诵经闻法,内心宁静。

tā měi tiān sòng jīng wén fǎ, nèi xīn níng jìng.

Anh ấy tụng kinh nghe pháp mỗi ngày, nội tâm thanh tịnh.

Hỏi đáp về chữ 诵

诵 nghĩa là gì?

诵 (sòng) nghĩa là đọc to; đọc thuộc lòng.

Cách viết chữ 诵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 诵 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 诵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 背诵 (bèi sòng) – đọc thuộc lòng; 朗诵 (lǎng sòng) – đọc to lên với biểu cảm; 传诵 (chuán sòng) – được biết đến rộng rãi; 吟诵 (yín sòng) – đọc thành tiếng; 告诵 (gào sòng) – nói; 念诵 (niàn sòng) – đọc ra.