XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诵经 đọc là sòng jīng, nghĩa là tụng kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诵经

[sòng jīng] [诵 经]

tụng kinh

寺庙里的僧人清晨便开始诵经。

sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.

Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.

他每天诵经闻法,内心宁静。

tā měi tiān sòng jīng wén fǎ, nèi xīn níng jìng.

Anh ấy tụng kinh nghe pháp mỗi ngày, nội tâm thanh tịnh.

Hỏi đáp về từ 诵经

诵经 nghĩa là gì?

诵经 (sòng jīng) nghĩa là tụng kinh.

Cách viết 诵经 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诵, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.