XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毒素 đọc là dú sù, nghĩa là độc tố; (nghĩa bóng) ảnh hưởng độc hại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毒素

[dú sù] [毒 素]

độc tố; (nghĩa bóng) ảnh hưởng độc hại

这种毒素对人体具有致命的危害。

zhè zhǒng dú sù duì rén tǐ jù yǒu zhì mìng de wēi hài.

Loại độc tố này có tác hại chết người đối với cơ thể người.

长期熬夜会导致身体累积很多毒素。

cháng qī áo yè huì dǎo zhì shēn tǐ lěi jī hěn duō dú sù.

Thức khuya lâu ngày sẽ khiến cơ thể tích tụ nhiều độc tố.

Hỏi đáp về từ 毒素

毒素 nghĩa là gì?

毒素 (dú sù) nghĩa là độc tố; (nghĩa bóng) ảnh hưởng độc hại.

Cách viết 毒素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毒, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 毒素?

Thường gặp: 抗毒素 (kàng dú sù) – kháng độc tố; 类毒素 (lèi dú sù) – giải độc tố; 肉毒素 (ròu dú sù) – độc tố botulinum (viết tắt của 肉毒杆菌毒素 (ròu dú gǎn jūn dú sù)); 肠毒素 (cháng dú sù) – độc tố ruột; 蛇毒素 (shé dú sù) – chất độc rắn; 动物毒素 (dòng wù dú sù) – độc tố động vật.