诵读
[sòng dú] [诵 ĐỘC]
đọc to
他对中国古典诗词如醉如痴,每天都花几个小时反复诵读。
tā duì zhōng guó gǔ diǎn shī cí rú zuì rú chī, měi tiān dōu huā jǐ gè xiǎo shí fǎn fù sòng dú.Anh ấy say mê thơ cổ điển Trung Quốc, mỗi ngày dành vài tiếng đọc đi đọc lại.
诵读 đọc là sòng dú, nghĩa là đọc to. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sòng dú] [诵 ĐỘC]
đọc to
他对中国古典诗词如醉如痴,每天都花几个小时反复诵读。
tā duì zhōng guó gǔ diǎn shī cí rú zuì rú chī, měi tiān dōu huā jǐ gè xiǎo shí fǎn fù sòng dú.Anh ấy say mê thơ cổ điển Trung Quốc, mỗi ngày dành vài tiếng đọc đi đọc lại.
诵读 (sòng dú) nghĩa là đọc to.
Viết lần lượt từng chữ 诵, 读 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 诵读困难症 (sòng dú kùn nan zhèng) – chứng khó đọc.