XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肉毒素 đọc là ròu dú sù, nghĩa là độc tố botulinum (viết tắt của 肉毒杆菌毒素 (ròu dú gǎn jūn dú sù)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肉毒素

肉毒素 nghĩa là gì?

肉毒素 (ròu dú sù) nghĩa là độc tố botulinum (viết tắt của 肉毒杆菌毒素 (ròu dú gǎn jūn dú sù)).

Cách viết 肉毒素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肉, 毒, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.