XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 轿 đọc là jiào, nghĩa là kiệu kiên; kiệu. Thuộc bộ Xa 车. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轿

[jiào]

kiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêng

博物馆里展出一辆清代的轿车。

bó wù guǎn lǐ zhǎn chū yí liàng qīng dài de jiào chē.

Bảo tàng trưng bày một chiếc kiệu xe thời nhà Thanh.

这款小型轿车专为家用设计。

zhè kuǎn xiǎo xíng jiào chē zhuān wèi jiā yòng shè jì.

Mẫu xe hơi nhỏ này được thiết kế dành riêng cho gia đình.

爸爸开着一辆黑色轿车去接客人。

bà ba kāi zhe yí liàng hēi sè jiào chē qù jiē kè rén.

Bố lái một chiếc xe hơi màu đen đi đón khách.

Hỏi đáp về chữ 轿

轿 nghĩa là gì?

轿 (jiào) nghĩa là kiệu kiên; kiệu.

Cách viết chữ 轿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 轿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 轿 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 轿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 轿车 (jiào chē) – xe con; 家轿 (jiā jiào) – xe hơi sở hữu cá nhân; 暖轿 (nuǎn jiào) – kiệu kín; 花轿 (huā jiào) – kiệu hoa đón dâu; 轿夫 (jiào fū) – người khiêng kiệu; 轿子 (jiào zi) – kiệu.